placement
danh từ- placements
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
placement nghĩa là vị trí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
placement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property of the way in which something is placed.
Các nét nghĩa của từ placement
- 1
danh từ
the spatial property of the way in which something is placed
thuộc tính không gian của cách đặt một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arrangement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
electrode placement7 lần trong kho sách
placement ap13 lần trong kho sách
product placement60 lần trong kho sách
- 2
danh từ
contact established between applicants and prospective employees
liên hệ được thiết lập giữa người nộp đơn và nhân viên tương laidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
the act of putting something in a certain place
hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa location · locating · position · positioning · emplacement
Câu hỏi thường gặp về placement
placement nghĩa là gì?
placement nghĩa là vị trí (bản dịch máy, chưa biên tập). placement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property of the way in which something is placed.
placement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ placement có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
placement được dùng trong câu như thế nào?
Students can also use their portfolios to gain admittance into advanced placement classes in college along with entrance into that university. («Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary English», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187967 (bản sửa đổi 4660246).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/placement, mã đối chiếu EV-CBFC4206. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng