Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tightly”

246 câu thật có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tightly nghĩa là chặt chẽ. tightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tight or constricted manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tightly

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng tightly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tightly wound836 lần
tightly compressed237 lần
tightly clasped428 lần
tightly buttoned158 lần
tightly clenched164 lần
clasped tightly256 lần
tightly packed179 lần
tightly fitting166 lần
clung tightly155 lần
tightly closed500 lần
tightly laced80 lần
clinging tightly103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tightly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tightly trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tightly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tightly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tightly: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.