Câu tiếng Anh có từ “tightly”
246 câu thật có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tightly nghĩa là chặt chẽ. tightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tight or constricted manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tightly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once the foundation has been packed down tightly, or dried hard, construction can start.
Từ trong câu: tightly, once, foundation, pack, down, dry, hard, construction
«Foundation (engineering)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467148 (bản sửa đổi 9834309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One possible explanation for this is that the press there has been more tightly controlled than in the rest of the world.
Từ trong câu: tightly, possible, explanation, press, control, rest, world
«Externalities, contagious diseases and news», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274849 (bản sửa đổi 2472537). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Being a heavy stick the dog has held it tightly by the middle, and the marks of his teeth are very plainly visible.
Từ trong câu: tightly, tooth, heavy, stick, dog, hold, middle, mark
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They pinch them together tightly and then pull or tear up that which has been seized.
Từ trong câu: tear, tightly, pull, seize, together, up
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To light more resistant materials, use a candle plus tightly rolled or twisted paper which has been soaked in gasoline.
Từ trong câu: plus, resistant, light, material, use, candle, tightly, roll
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tightly trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tightly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tightly: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.