Câu tiếng Anh có từ “tightly”
246 câu thật có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tightly nghĩa là chặt chẽ. tightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tight or constricted manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tightly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I had seen how tightly it had been jammed in at Mobile.
Từ trong câu: tightly, jam, see, mobile
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The air was not bad, but then the door had not been shut tightly when the man opened it.
Từ trong câu: tightly, air, bad, door, shut, man, open
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the moment, however, the rose color had left her cheeks, too, and her lips were drawn tightly together.
Từ trong câu: tightly, moment, however, rise, color, leave, cheek, lip
Florence Warden, St. Cuthbert's tower. Nguồn: Project Gutenberg #68544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The imitation was prevented by a mild expression of anger from Wallis in whose mouthpiece the cigarette had become too tightly wedged.
Từ trong câu: tightly, imitation, prevent, mild, expression, anger, cigarette, become
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he had gone in she shut it tightly behind him and turned to confront Charlotta the Fourth, who was in the hall, all “nods and becks and wreathed smiles.”
Từ trong câu: tightly, confront, go, shut, behind, turn, hall, smile
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there a funny little hermit-crab scuttled busily about, keeping tightly hold of the shell which he had stolen to be his home.
Từ trong câu: crab, tightly, funny, little, hermit, keep, hold, shell
Abbie Farwell Brown, Brothers and sisters. Nguồn: Project Gutenberg #69760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As in a dream, Marguerite followed on; the web was drawing more and more tightly every moment round the beloved life, which had become dearer than all.
Từ trong câu: web, dream, follow, draw, tightly, every, moment, round
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The childlike sweet face had become hard and set, the curved mouth was closed tightly over her clenched teeth.
Từ trong câu: hard, closed, over, mouth, close, curve, tooth, set
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tightly trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tightly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tightly: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.