Câu tiếng Anh có từ “tightly”
219 câu thật có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tightly nghĩa là chặt chẽ. tightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tight or constricted manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tightly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For the moment, however, the rose color had left her cheeks, too, and her lips were drawn tightly together.
Từ trong câu: tightly, moment, however, rise, color, leave, cheek, lip
Florence Warden, St. Cuthbert's tower. Nguồn: Project Gutenberg #68544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had my net drawn tightly round Mr. Sholto, sir, when pop he went through a hole in the middle of it.
Từ trong câu: middle, net, pop, tightly, draw, round, mr, sir
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tightly trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tightly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tightly: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.