Câu tiếng Anh có từ “tightly”
247 câu thật có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tightly nghĩa là chặt chẽ. tightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tight or constricted manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tightly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If the materials are tightly constrained, they deform or break their container.
Từ trong câu: tightly, constrain, material, break, container
«Elasticity: Stress and Strain», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
This slowly develops a tightly adhering oxide layer as it is exposed to the elements.
Từ trong câu: adhere, slowly, develop, tightly, layer, expose, element
«B of the Bang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244219 (bản sửa đổi 10671394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is apt to be diffuse in reaching them, and to clinch them tightly when he has them.
Từ trong câu: apt, clinch, diffuse, reach, tightly
Maurice Hewlett, Last Essays of Maurice Hewlett. Nguồn: Project Gutenberg #65757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The name suggests that the cones are tightly closed, and that they adhere tenaciously to the twigs on which they grow.
Từ trong câu: tenaciously, name, suggest, cone, tightly, close, adhere, grow
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They perch on suitable trees and bushes by clinging (hold on to tightly) with their feet.
Từ trong câu: perch, suitable, tree, bush, hold, tightly, foot
«Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this zone, different barnacle species live at very tightly constrained elevations.
Từ trong câu: constrain, zone, different, species, live, tightly, elevation
«Rock pool», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309034 (bản sửa đổi 10850032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He kissed her and went blindly out, their engagement ring tightly clinched in his hand.
Từ trong câu: blindly, clinch, kiss, go, out, engagement, ring, tightly
Hamlin Garland, Money Magic: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last she saw a rock, half-embedded in moss; and there, holding it tightly, was her starfish.
Từ trong câu: embed, last, saw, rock, half, moss, hold, tightly
Harlan Cozad McIntosh, This Finer Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #64251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tightly trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tightly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tightly: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.