Câu tiếng Anh có từ “tightly”
247 câu thật có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tightly nghĩa là chặt chẽ. tightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tight or constricted manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tightly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Vesta was holding a pose Cloud had never before seen—stiffly erect, with her tail wrapped tightly around her body.
Từ trong câu: tightly, pose, erect, hold, cloud, never, see, tail
E. E. Smith, Masters of the vortex. Nguồn: Project Gutenberg #68397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, my dear Godfrey,” said Nancy, who was sitting with her hands tightly clasped together, and with yearning, regretful affection in her eyes.
Từ trong câu: tightly, yearning, yes, dear, sit, hand, together, affection
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reason is that this primer was not being pressed as tightly against the bolt at the time it was turned.
Từ trong câu: primer, tightly, bolt, reason, press, time, turn
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As in a dream, Marguerite followed on; the web was drawing more and more tightly every moment round the beloved life, which had become dearer than all.
Từ trong câu: web, dream, follow, draw, tightly, every, moment, round
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stared down glumly at his hands, which were gripping each other tightly.
Từ trong câu: glumly, stare, down, hand, grip, tightly
H. L. Gold, No Charge for Alterations. Nguồn: Project Gutenberg #31986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The outlaw chief, for it was no other, was turning to fly; but she caught his arm and held it tightly in both her own.
Từ trong câu: outlaw, chief, turn, fly, catch, arm, hold, tightly
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Jaquelina. Nguồn: Project Gutenberg #56564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the Kronborg family were trooping slowly homeward, Thea was sitting in the Pullman, her telescope in the seat beside her, her handbag tightly gripped in her fingers.
Từ trong câu: homeward, family, slowly, sit, telescope, seat, beside, handbag
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tightly trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ tightly hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tightly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tightly: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.