E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensible”

252 câu thật có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensible nghĩa là biết suy xét, hợp lý, thực tế. sensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sensible

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng sensible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fully sensible304 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensible trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sensible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensible: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.