Câu tiếng Anh có từ “sensible”
188 câu thật có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sensible nghĩa là hợp lý. sensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sensible
Paired with sensible function names, we have enough information to figure out how we can use the functions.
Từ trong câu: sensible, pair, function, name, enough, information, figure, out
«Haskell/Type basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84992 (bản sửa đổi 4666173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A sensible discussion of the possible causes in your report can fully make up for a bad result.
Từ trong câu: sensible, discussion, possible, cause, report, fully, make, up
«Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62781 (bản sửa đổi 1994170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One of these ways has already been discussed: by using a sensible title text, authors can show that pages belong together.
Từ trong câu: sensible, way, already, discuss, use, title, text, author
«Authoring Webpages/Adapting a webpage for visual browsers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6786 (bản sửa đổi 4046159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sensible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fully sensible304 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensible trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sensible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensible: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.