E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensible”

188 câu thật có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensible nghĩa là biết suy xét, hợp lý, thực tế. sensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sensible

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To make sensible judgments about economic policy, we must see the strengths and weaknesses of both markets and government.

    Từ trong câu: sensible, make, judgment, economic, policy, see, strength, weakness

    «Principles of Microeconomics/Flaws in the Democratic System of Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387293 (bản sửa đổi 3289002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is good to give all your objects unique and sensible names, especially if you are planning a complex scene.

    Từ trong câu: sensible, good, give, object, unique, name, especially, plan

    «Blender 3D: Noob to Pro/Basic Animation/Bounce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80771 (bản sửa đổi 4666024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you follow sensible treatment advice at an early stage then you have nothing to fear from your lower back.

    Từ trong câu: sensible, follow, treatment, advice, early, stage, nothing, fear

    «Back Pain/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126368 (bản sửa đổi 3224504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So if the atom was the smallest thing it seemed perfectly sensible to imagine it as a sort of solid jelly.

    Từ trong câu: sensible, atom, small, thing, seem, perfectly, imagine, sort

    «AQA A-Level Physics/Atomic structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103808 (bản sửa đổi 4567634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And some take a middle way that it was partly sensible and visible, and partly mental, and by way of vision.

    Từ trong câu: partly, sensible, take, middle, way, visible, mental, vision

    John Webster, The displaying of supposed witchcraft. Nguồn: Project Gutenberg #72654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sensible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fully sensible304 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensible trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sensible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensible: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.