E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensible”

188 câu thật có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensible nghĩa là hợp lý. sensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • “It will come soon enough, Grace; you are too sensible for mere romance.

    Từ trong câu: romance, sensible, grace, mere, come, soon, enough

    Charles King, The colonel's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #76813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Sensible woman—she got a solicitor to draw up her will,” said Mr. Nutley as he ended; “no side-tracks, no ambiguities, no bother.

    Từ trong câu: ambiguity, sensible, woman, get, draw, up, mr, end

    V. Sackville-West, The heir: A love story. Nguồn: Project Gutenberg #60368. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Get sensible ones that’ll wear,” said the practical Miss Prissy.

    Từ trong câu: prissy, get, sensible, one, wear, practical, miss

    Joseph Crosby Lincoln, Partners of the tide. Nguồn: Project Gutenberg #78581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this effeminate habit I have of refining on pleasure, will it render me only the more sensible of my destruction and anguish?

    Từ trong câu: habit, render, pleasure, sensible, anguish, destruction

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such films only injure the reputation of the cinemas exhibiting them, because sensible parents will forbid their children to enter such places.

    Từ trong câu: cinema, film, injure, reputation, exhibit, because, sensible, parent

    M. Jackson-Wrigley, The film. Nguồn: Project Gutenberg #71747. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sensible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensible trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sensible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensible: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.