Câu tiếng Anh có từ “sensible”
338 câu thật có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sensible nghĩa là biết suy xét, hợp lý, thực tế. sensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sensible
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
What in the name of all that was sensible had this to do with Thorpe?
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What sensible man seriously generalizes upon the manners of a street, even though it be Houndsditch or Cranbourn-Alley?
Từ trong câu: generalize, sensible, man, seriously, manner, street, even, though
Harriet Martineau, How to Observe: Morals and Manners. Nguồn: Project Gutenberg #33944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When are you going to be sensible, and think of your friends, and try and be a credit to them?
Từ trong câu: credit, sensible, go, think, friend, try
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What sensible business man would knowingly embark in an enterprise sure to prove disastrous, and to involve himself and his family in irretrievable ruin?
Từ trong câu: knowingly, sensible, business, man, embark, enterprise, sure, prove
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What are Dr Warton's "in general very just and sensible observations?"
Từ trong câu: dr, observation, sensible, general
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How can we define that apparently undefinable difference which is only the more sensible for being so elusive?
Từ trong câu: elusive, define, apparently, difference, sensible
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Why is it," he wrote, "that I can never take up with Horace, so sensible, agreeable, elegant, and sometimes even grand?"
Từ trong câu: elegant, write, never, take, up, sensible, agreeable, sometimes
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sensible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fully sensible | 304 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensible trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ sensible hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sensible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensible: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.