Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhythm”

300 câu thật có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhythm nghĩa là nhịp điệu. rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhythm

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng rhythm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circadian rhythm193 lần
rhythm guitarist28 lần
rhythm guitar53 lần
theta rhythm11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythm trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhythm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythm: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.