Câu tiếng Anh có từ “rhythm”
301 câu thật có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhythm nghĩa là nhịp điệu. rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhythm
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It may change the harmony or the rhythm or use different instruments.
Từ trong câu: rhythm, harmony, change, use, different, instrument
«Variations (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56340 (bản sửa đổi 6007946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All such feeding and living may be rightly compared by us to melody and song composed in the panharmonic style, and in all the rhythms.
Từ trong câu: rhythm, melody, feed, live, rightly, compare, song, compose
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly, there may be times when a poet finds he can express his idea or his emotion better without rhyme and rhythm than with them.
Từ trong câu: rhythm, certainly, time, poet, find, express, idea, emotion
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rhythms may be about much longer time periods than a bar of music.
Từ trong câu: bar, rhythm, much, long, time, period, music
«Rhythm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32601 (bản sửa đổi 8769023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In collocation, however, and quite apart from rhythm and alliteration, this minute expressiveness may add up to a considerable amount.
Từ trong câu: collocation, however, quite, apart, rhythm, minute, add, up
De Witt H. Parker, The Principles of Aesthetics. Nguồn: Project Gutenberg #6366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person who has a stroke may lose language, but not the sense of rhythm.
Từ trong câu: stroke, person, lose, language, sense, rhythm
«Rhythm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32601 (bản sửa đổi 8769023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Looking again at the passage we may note more specifically the interest, vitality, and flexibility of its rhythms.
Từ trong câu: flexibility, look, again, passage, note, specifically, interest, vitality
Daniel Gregory Mason, Contemporary Composers. Nguồn: Project Gutenberg #56593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhythm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythm trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhythm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythm: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.