Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhythm”

303 câu thật có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhythm nghĩa là nhịp điệu. rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhythm

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • But we must not be too critical, and demand both sense and rhythm.

    Từ trong câu: rhythm, critical, demand, sense

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This area has to do with rhythm, music, and hearing.

    Từ trong câu: rhythm, area, music, hear

    «Structures for Teaching and Learning in High School and Middle School/Differentiating Instruction According to Multiple Intelligences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168066 (bản sửa đổi 4567272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To say what these rhythms are will be your duty—you must teach me them, as you have already taught me the harmonies.

    Từ trong câu: rhythm, duty, teach, already, harmony

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a rhythm to be a "swinging rhythm" it has to feel natural and relaxed.

    Từ trong câu: swing, rhythm, feel, natural, relax

    «Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472 (bản sửa đổi 10887830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All musicians have to have a good sense of rhythm.

    Từ trong câu: sense, musician, good, rhythm

    «Rhythm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32601 (bản sửa đổi 8769023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are subject to the law of Flux and Rhythm and must be brought under the control of Reason and Will--the balancing, equating principle of mind.

    Từ trong câu: flux, subject, law, rhythm, bring, control, reason, balance

    A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stuff she has to sing in there is a fright—rhythm, pitch,—and terribly difficult intervals.”

    Từ trong câu: interval, fright, stuff, sing, rhythm, pitch, terribly, difficult

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poet must listen to the naive voice of nature as he moulds his rhythms, for the ingenious and elaborate constructions of the intellect alone will never touch the heart.

    Từ trong câu: naive, poet, listen, voice, nature, mould, rhythm, ingenious

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rhythm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circadian rhythm193 lần
rhythm guitarist28 lần
rhythm guitar53 lần
theta rhythm11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythm trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhythm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythm: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.