E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhythm”

277 câu thật có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhythm nghĩa là nhịp điệu. rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhythm

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He was the lyricist and rhythm guitarist of the alternative rock band Manic Street Preachers.

    Từ trong câu: lyricist, rhythm, guitarist, alternative, rock, band, street, preacher

    «Richey Edwards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766663 (bản sửa đổi 10237145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their tameness and their constrained rhythm are not Shakespearian work, particularly at this period of his life, and in the writing of such a scene.

    Từ trong câu: constrained, rhythm, constrain, work, particularly, period, life, write

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is in every play of Ibsen a rhythm perfect of its kind, but it is the physiological rhythm of prose.

    Từ trong câu: physiological, every, play, rhythm, perfect, kind, prose

    Arthur Symons, Dramatis Personæ. Nguồn: Project Gutenberg #62270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could have been a great lyricist, but, as Henry Adams remarks, there is no rhythm in New England; the climate will not permit it.

    Từ trong câu: lyricist, great, remark, rhythm, new, climate, permit

    Edward Simmons, From Seven to Seventy: Memories of a Painter and a Yankee. Nguồn: Project Gutenberg #64332. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not out of snobbery, but just because the whole rhythm is different."

    Từ trong câu: snobbery, out, because, whole, rhythm, different

    D. H. Lawrence, Lady Chatterley's lover. Nguồn: Project Gutenberg #73144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the time of the Prophet, music was not tolerated but recitation and rhythm were commonly used.

    Từ trong câu: recitation, time, prophet, music, tolerate, rhythm, commonly, use

    «Middle Eastern music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013725 (bản sửa đổi 11011958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Reverb can even be set so that the reflections it creates reinforces the rhythm of the music.

    Từ trong câu: reverb, even, set, reflection, create, reinforce, rhythm, music

    «Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rhythm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circadian rhythm193 lần
rhythm guitarist28 lần
rhythm guitar53 lần
theta rhythm11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythm trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhythm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythm: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.