Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhythm”

303 câu thật có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhythm nghĩa là nhịp điệu. rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhythm

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • He has got a closed pronunciation but the rhythm of the words is good.

    Từ trong câu: rhythm, pronunciation, get, close, word, good

    «EFL Interdisciplinary Projects/Reading and Writing/MI movie analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267030 (bản sửa đổi 2243406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But now, rhythms have become an important part of this art.

    Từ trong câu: rhythm, now, become, important, part, art

    «Yowlah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083315 (bản sửa đổi 9498162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Your uncle's words: 'Tennyson has no sense of rhythm and scansion,' have been constantly quoted against me.

    Từ trong câu: rhythm, word, sense, constantly, quote

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been in the rhythm of their poetry and has made the melody of their songs.

    Từ trong câu: rhythm, melody, poetry, make, song

    Philip Gibbs, Wounded Souls. Nguồn: Project Gutenberg #65907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These effects have been studied in attempts to advance understanding of basic mechanisms of physiology and biological rhythms.

    Từ trong câu: rhythm, effect, study, attempt, advance, understand, basic, mechanism

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have observed many instances where literalness has been aimed at to the violation of good taste, idiom, and rhythm.

    Từ trong câu: rhythm, idiom, observe, many, instance, aim, violation, good

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To say what these rhythms are will be your duty—you must teach me them, as you have already taught me the harmonies.

    Từ trong câu: rhythm, duty, teach, already, harmony

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this reason Negro rhythms and white man imitations of them popularized as 'rag-time' have spread far and wide and have conquered the world to-day.

    Từ trong câu: popularize, reason, rhythm, white, man, imitation, rag, time

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has also been an instrument used for the fusion of tribal rhythms with a black metal sound.

    Từ trong câu: fusion, instrument, use, rhythm, black, metal, sound

    «Didgeridoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127777 (bản sửa đổi 11013853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Music is sound that has been organized by using rhythm, melody or harmony.

    Từ trong câu: melody, music, sound, organize, use, rhythm, harmony

    «Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472 (bản sửa đổi 10887830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rhythm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circadian rhythm193 lần
rhythm guitarist28 lần
rhythm guitar53 lần
theta rhythm11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythm trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhythm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythm: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.