Câu tiếng Anh có từ “rhythm”
303 câu thật có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhythm nghĩa là nhịp điệu. rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhythm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Instead of the slow and stately movements which had prevailed until then, he introduced lively ballets of rapid rhythm.
Từ trong câu: rhythm, stately, ballet, instead, slow, movement, prevail, until
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The color had come into his face; a light was in his eyes; his tired, troubled pulses were beating fast, strong, with a new rhythm.
Sắc mặt đã hiện rõ; một tia sáng trong mắt anh ấy; nhịp tim mệt mỏi, bối rối của anh đang đập nhanh, mạnh, với một nhịp điệu mới.
Từ trong câu: rhythm, pulse, color, come, face, light, eye, tire
Charles Egbert Craddock, His vanished star. Nguồn: Project Gutenberg #75678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Christmas carol, with its hammer-like rhythm, had fallen on his ears as strange music, quite unlike a hymn, and could have none of the effect Dolly contemplated.
Từ trong câu: rhythm, none, unlike, hammer, like, fall, ear, strange
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through all he said, even through his appalling sentimentality, I was reminded of something—an elusive rhythm, a fragment of lost words, that I had heard somewhere a long time ago.
Từ trong câu: fragment, rhythm, elusive, appalling, even, remind, something, lose
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thirty seven aspects of the music, including rhythm, volume and repetition, had been analyzed by a computer to make a graph.
Từ trong câu: computer, graph, thirty, seven, aspect, music, include, rhythm
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhythm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythm trong kho câu?
- Kho câu có 303 câu có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhythm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythm: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.