Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organic”

367 câu thật có từ organic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organic nghĩa là hữu cơ. organic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating or belonging to the class of chemical compounds having a carbon basis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organic

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng organic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organic compounds451 lần
organic chemistry412 lần
organic molecules258 lần
organic solvents59 lần
organic substances91 lần
organic compound109 lần
organic evolution105 lần
organic farming90 lần
organic solvent49 lần
organic beings192 lần
organic synthesis43 lần
organic remains211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organic trong kho câu?
Kho câu có 367 câu có từ organic hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organic: can và could (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.