Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organic”

367 câu thật có từ organic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organic nghĩa là hữu cơ. organic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating or belonging to the class of chemical compounds having a carbon basis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Organic modeling is considered by some the most challenging.

    Từ trong câu: organic, model, consider, challenge

    «Blender 3D: Noob to Pro/Organic Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38725 (bản sửa đổi 2094105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For organic businesses, achieving and maintaining certification is one of the most difficult aspects to master.

    Từ trong câu: certification, organic, business, achieve, maintain, difficult, aspect, master

    «Organic Business Guide/Certification and internal control systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 3709345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the most naturally abundant organic compounds found on the planet.

    Từ trong câu: naturally, compound, organic, abundant, find, planet

    «Structural Biochemistry/Carbohydrates/Polysaccharides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173951 (bản sửa đổi 4531692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • NMR is one of the most important tools for analysis in organic chemistry and biochemistry.

    Từ trong câu: biochemistry, important, tool, analysis, organic, chemistry

    «Structural Biochemistry/Organic Chemistry/Methods of Identification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215865 (bản sửa đổi 4341970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The versatility of this compound was discovered due to it being one of the cheapest organic acids available.

    Từ trong câu: versatility, compound, discover, due, cheap, organic, acid, available

    «Structural Biochemistry/Lipids/Isoprenoids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214513 (bản sửa đổi 4086793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The separation is based on the fact that nitric acid (aqua-fortis) will destroy organic matter while it has not the slightest action on silica.

    Từ trong câu: aqua, separation, base, fact, acid, destroy, organic, matter

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The earliest fossil record of animal life is witness to the simplicity of organic structure.

    Từ trong câu: fossil, early, record, animal, life, witness, simplicity, organic

    Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng organic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organic compounds451 lần
organic chemistry412 lần
organic molecules258 lần
organic solvents59 lần
organic substances91 lần
organic compound109 lần
organic evolution105 lần
organic farming90 lần
organic solvent49 lần
organic beings192 lần
organic synthesis43 lần
organic remains211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organic trong kho câu?
Kho câu có 367 câu có từ organic hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organic: can và could (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.