Câu tiếng Anh có từ “organic”
367 câu thật có từ organic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organic nghĩa là hữu cơ. organic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating or belonging to the class of chemical compounds having a carbon basis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All of the organic cravings, hungers, needs, should be thoroughly understood so that they may be effectively used.
Từ trong câu: craving, organic, hunger, need, thoroughly, understand, effectively, use
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the organic solvent is added, the two layers should be allowed to separate before removing the desired organic layer.
Từ trong câu: solvent, organic, add, layer, allow, separate, remove, desire
«Structural Biochemistry/Caffeine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262177 (bản sửa đổi 4605302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should also alternate layers of organic materials of different-sized particles.
Từ trong câu: alternate, layer, organic, material, different, size, particle
«Horticulture/Compost Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134347 (bản sửa đổi 4028187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The training should not be limited to your focus crop, but cover the entire farm which needs to be managed in an organic way.
Việc đào tạo không nên chỉ giới hạn ở cây trồng trọng điểm của bạn mà còn bao gồm toàn bộ trang trại cần được quản lý theo cách hữu cơ.
Từ trong câu: crop, limited, training, entire, organic, manage, train, limit
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The liquid caffeine should be extracted multiple times with the organic solvent.
Từ trong câu: solvent, liquid, extract, multiple, time, organic
«Structural Biochemistry/Caffeine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262177 (bản sửa đổi 4605302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Psychologists should bethink themselves before putting down the instinct of self-preservation as the cardinal instinct of an organic being.
Từ trong câu: psychologist, themselves, put, down, instinct, self, preservation, organic
Anthony M. Ludovici, Nietzsche: His Life and Works. Nguồn: Project Gutenberg #53260. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng organic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic compounds | 451 lần |
| organic chemistry | 412 lần |
| organic molecules | 258 lần |
| organic solvents | 59 lần |
| organic substances | 91 lần |
| organic compound | 109 lần |
| organic evolution | 105 lần |
| organic farming | 90 lần |
| organic solvent | 49 lần |
| organic beings | 192 lần |
| organic synthesis | 43 lần |
| organic remains | 211 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organic trong kho câu?
- Kho câu có 367 câu có từ organic hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organic: can và could (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.