Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mist”

313 câu thật có từ mist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mist nghĩa là sương mù. mist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin fog with condensation near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mist

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng mist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mist ess246 lần
thick mist544 lần
dense mist161 lần
silvery mist124 lần
veil of mist180 lần
gray mist297 lần
grey mist276 lần
mist cleared145 lần
mist hung241 lần
luminous mist78 lần
scotch mist92 lần
wreaths of mist70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mist trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ mist hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mist: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.