Câu tiếng Anh có từ “mist”
199 câu thật có từ mist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mist nghĩa là sương mù. mist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin fog with condensation near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is less rain and more mist and fog, mostly at night when the plants catch clouds in the dark.
Từ trong câu: mist, fog, less, rain, mostly, night, plant, catch
«Dwarf forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284760 (bản sửa đổi 11013875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As I look back the two-and-twenty years seem, as did another "two and thirty years," a "mist that rolls away."
Từ trong câu: look, mist, thirty, did, twenty, another, seem, away
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mist trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ mist hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mist: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.