Câu tiếng Anh có từ “mist”
313 câu thật có từ mist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mist nghĩa là sương mù. mist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin fog with condensation near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The weather has lifted, the sky is gray, but there is no longer any appearance of mist.
Từ trong câu: mist, weather, lift, sky, gray, long, appearance
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There appears, in the humid mist, the rat which seems the product to which Paris has given birth.
Từ trong câu: rat, mist, humid, product, appear, seem, give, birth
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"A mist has clouded Tawannears' eyes," I answered, realizing that in this humor I must abide by the imagery of his people.
Từ trong câu: imagery, mist, cloud, eye, answer, realize, humor, abide
Arthur D. Howden Smith, Beyond the sunset. Nguồn: Project Gutenberg #70077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the remaining sectors of the Sereth snowstorms and mists have interfered with military activity."
Từ trong câu: snowstorm, remain, sector, mist, interfere, military, activity
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are full of light, but the light to them has become only a sort of luminous mist or blindness.
Từ trong câu: blindness, full, light, become, sort, mist
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His memory has come down to us with a living distinctness through the mists of exaggeration and legend which time gathered round it.
Từ trong câu: exaggeration, memory, come, down, live, mist, legend, time
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mist trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ mist hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mist: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.