Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “live”

6.840 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ live

Danh sách câu dẫn chứng (6.840 câu)

  • Living continually in the company of this charming girl, he began to desire her with passion.

    Từ trong câu: continually, live, company, charm, girl, begin, desire, passion

    André Maurois, Ariel: A Shelley Romance · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She was a living romance and it was equal to anything in the “New Arabian Nights.”

    Từ trong câu: romance, live, equal, anything, new, night

    J. C. Snaith, The adventurous lady · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This monster lived upon the flesh of human beings, and that alone.

    Từ trong câu: monster, live, flesh, human, be, alone

    Gordon Stables, Young Peggy McQueen · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Whilst I live, I'm the head of my house and my wife, and home she'll stay!

    Từ trong câu: whilst, live, head, house, wife, home, stay

    Lucy S. Furman, The quare women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • To live at once in the two worlds makes a morbid existence.

    Từ trong câu: existence, live, once, world, make

    Gustav Theodor Fechner, The little book of life after death · Bản dịch tiếng Anh · PD-US

  • She has lived too long on the borderland between reality and fantasy.”

    Từ trong câu: fantasy, live, long, reality

    S. S. Van Dine, The Bishop murder case · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • And if he can’t live there, he’ll die there, sooner than he’ll overturn the Doctor’s plans.

    Từ trong câu: overturn, live, die, soon, plan

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • To have done so he must have lived in the sixth century.

    Từ trong câu: done, live, century

    Magnus Maclean, The literature of the Celts · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She did not add: “And you aren’t likely ever to be as long as I live.”

    Từ trong câu: likely, live, add, ever, long

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Living things that have died are normally described as being dead.

    Từ trong câu: normally, live, thing, die, describe, dead

    «Death», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209 (bản sửa đổi 10949861) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Few live beyond the Tropic of Cancer or Tropic of Capricorn.

    Từ trong câu: tropic, live, beyond, cancer

    «Snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15890 (bản sửa đổi 10939704) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They mostly live on the ground, but they can also climb.

    Từ trong câu: mostly, live, ground, climb

    «Gorilla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29608 (bản sửa đổi 11014849) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only a few of them were printed while she was living.

    Từ trong câu: print, live

    «Emily Dickinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37960 (bản sửa đổi 10343224) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived there with his housekeeper and her daughter, and taught painting to the girl, Rosario Weiss.

    Từ trong câu: housekeeper, live, daughter, teach, paint, girl

    «Francisco de Goya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43205 (bản sửa đổi 9843178) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived in Leamington Spa with his wife and four daughters.

    Từ trong câu: spa, live, wife, four, daughter

    «Randolph Turpin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76697 (bản sửa đổi 7957781) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She lived in a house, upstairs, with three other female students.

    Từ trong câu: upstairs, live, house, female, student

    «Murder of Meredith Kercher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77992 (bản sửa đổi 11005424) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live by a set of rules called the warrior code.

    Từ trong câu: warrior, live, set, rule, call, code

    «Warriors (book series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85122 (bản sửa đổi 11010448) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived with her in the house of her rich parents.

    Từ trong câu: rich, live, house, parent

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived in the early part of the Baroque music period.

    Từ trong câu: baroque, live, early, part, music, period

    «Francesco Cavalli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219751 (bản sửa đổi 9806057) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most live along the coast or offshore in the oceanic environment.

    Từ trong câu: offshore, live, coast, environment

    «Mackerel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232897 (bản sửa đổi 8624745) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived then in a sanitorium, and later rejoined his family.

    Từ trong câu: rejoin, live, late, family

    «Akiba Rubinstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236889 (bản sửa đổi 10575256) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can live up to fifty years but take up to sixteen years to develop their fruit.

    Từ trong câu: sixteen, live, up, fifty, year, take, develop, fruit

    «Cypripedium reginae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253263 (bản sửa đổi 10841500) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived in a family of musicians, and so, he enjoyed an upbringing in a musical environment.

    Anh sống trong một gia đình làm nhạc sĩ nên anh được lớn lên trong môi trường âm nhạc.

    Từ trong câu: upbringing, live, family, musician, enjoy, musical, environment

    «Thongchai McIntyre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258176 (bản sửa đổi 10366423) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived there during the week and returned home on weekends.

    Từ trong câu: weekend, live, week, return, home

    «Roy Rogers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297931 (bản sửa đổi 10942362) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She lived beneath a plane tree near the spring called Amymone.

    Từ trong câu: beneath, live, plane, tree, near, spring, call

    «The Labors of Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351050 (bản sửa đổi 10565761) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in rivers, and are active fish that need space.

    Từ trong câu: active, live, river, fish, need, space

    «Iridescent shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=388834 (bản sửa đổi 9132767) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in the land of the west above the sky.

    Từ trong câu: west, live, land, above, sky

    «Cherokee mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405746 (bản sửa đổi 10935118) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Patrick had to live in the cellar for a short time.

    Từ trong câu: cellar, live, short, time

    «Gute Zeiten, schlechte Zeiten», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409501 (bản sửa đổi 10974556) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the wild, they live to be about nine years old.

    Từ trong câu: wild, live, nine, year, old

    «Bluefish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421594 (bản sửa đổi 8842375) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also lived in Canada where he built his own cabin.

    Từ trong câu: cabin, live, build

    «Leoš Šimánek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=609968 (bản sửa đổi 10915321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng live

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
live together4.405 lần
people live5.733 lần
live creature2.160 lần
live alone2.768 lần
live near2.690 lần
cannot live2.497 lần
live among2.589 lần
live with22.672 lần
long live4.051 lần
short live2.251 lần
live long4.005 lần
live thing2.634 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ live

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
Kho câu có 6.840 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.790 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.836 câu, rồi Bậc B1 với 1.416 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ live?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ live: Quá khứ đơn (1.215 câu), Câu phủ định (938 câu), can và could (603 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.