Câu tiếng Anh có từ “help”
6.462 câu thật có từ help hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: help nghĩa là giúp đỡ. help là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ help
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (6.460 câu)
Michael, help!” and was followed by a shriek of utter terror.
Từ trong câu: terror, utter, help, follow
Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The idea was to help them overthrow their communist governments.
Từ trong câu: overthrow, idea, help, communist, government
«Cold War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1949 (bản sửa đổi 11009913) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All kids in the neighborhood help in selling the tickets.
Từ trong câu: neighborhood, kid, help, sell, ticket
«The Blues Brothers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6745 (bản sửa đổi 10621964) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They focus on preaching, and on helping those in need.
Từ trong câu: preach, focus, help, need
«The Salvation Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8155 (bản sửa đổi 10700889) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may help them take better care of their children.
Từ trong câu: better, care, help, take, child
«Birth control», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8517 (bản sửa đổi 11013204) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They absorb sweat and help to keep the foot dry.
Từ trong câu: sweat, absorb, help, keep, foot, dry
«Sock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8589 (bản sửa đổi 10982024) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This path helped many wagons to reach the west coast.
Từ trong câu: wagon, path, help, many, reach, west, coast
«Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10915 (bản sửa đổi 10966500) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This helped pilots to learn how to taxi the plane.
Từ trong câu: taxi, pilot, help, learn, plane
«Boeing 747», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24106 (bản sửa đổi 10990009) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It helps Muslims to be more obedient, and less greedy.
Từ trong câu: greedy, obedient, help, less
«Ramadan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26221 (bản sửa đổi 10170269) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To do this, he needed the help of his apprentices.
Từ trong câu: apprentice, need, help
«Raphael», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27240 (bản sửa đổi 10836285) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example they might help, because sometimes a disease in the body causes the brain to work poorly.
Từ trong câu: poorly, example, help, because, sometimes, disease, body, cause
«Psychiatry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35327 (bản sửa đổi 10817011) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Doing so helps in the diagnosing and treatment of conditions.
Từ trong câu: diagnose, do, help, treatment, condition
«Ejaculatory ducts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40068 (bản sửa đổi 10938538) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not much organised help exists for them in poor countries.
Từ trong câu: organise, much, help, exist, poor, country
«Orphan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41657 (bản sửa đổi 10449630) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fan on the tail helps them to swim faster.
Từ trong câu: tail, fan, help, swim, fast
«Lobster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48321 (bản sửa đổi 10410600) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Greenhouses help to protect crops from cold and frost damage.
Từ trong câu: greenhouse, frost, help, protect, crop, cold, damage
«Frost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60613 (bản sửa đổi 9615219) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was done to help sleep and ward off nightmares.
Từ trong câu: ward, nightmare, help, sleep, off
«Thyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66387 (bản sửa đổi 10055521) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It helps customers to choose the product by its function.
Từ trong câu: function, customer, help, choose, product
«Product (business)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80341 (bản sửa đổi 10386913) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She manages to help the math team win a championship.
Từ trong câu: championship, manage, help, math, team, win
«Mean Girls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86636 (bản sửa đổi 10995853) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fruit helps pick him out from depictions of Kuvera.
Từ trong câu: depiction, fruit, help, pick, out
«Vaishravana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87908 (bản sửa đổi 10534830) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soluble means if it helps to absorb water or not.
Từ trong câu: soluble, mean, help, absorb, water
«Dietary fiber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96630 (bản sửa đổi 9906099) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those who have more should give more to help others.
Từ trong câu: other, give, help
«Fairness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168948 (bản sửa đổi 10778225) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Antivirus software helps protect a computer system from computer malware.
Từ trong câu: antivirus, software, help, protect, computer, system
«Antivirus software», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171753 (bản sửa đổi 10964597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The distance and geography helped protect the town and its language for over one and half thousand years.
Từ trong câu: geography, distance, help, protect, town, language, half, thousand
«Maaloula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181179 (bản sửa đổi 10521160) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These works helped Austen become well accepted in the academy.
Từ trong câu: academy, work, help, become, well, accept
«Reception history of Jane Austen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236906 (bản sửa đổi 10914332) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said that the album helped make death metal.
Từ trong câu: death, album, help, make, metal
«Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These tools help them get more detailed and accurate information.
Từ trong câu: accurate, tool, help, get, detail, information
«Analytical chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270675 (bản sửa đổi 10992485) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An emulsifier is an additive which helps two liquids mix.
Chất nhũ hóa là chất phụ gia giúp hai chất lỏng trộn lẫn với nhau.
Từ trong câu: additive, emulsifier, help, liquid, mix
«Emulsifier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274685 (bản sửa đổi 10759291) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And his drug making helped to get the band started.
Từ trong câu: drug, make, help, get, band, start
«Owsley Stanley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311744 (bản sửa đổi 8502838) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hospital helped people with yellow fever in the area.
Từ trong câu: fever, hospital, help, people, yellow, area
«Wakulla County, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319167 (bản sửa đổi 9527623) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This helps keep the baby warm without covering their head.
Từ trong câu: warm, cover, help, keep, baby, head
«Sudden infant death syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346926 (bản sửa đổi 10940165) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng help nằm ở trang từ điển: help đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ help
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ help trong kho câu?
- Kho câu có 6.462 câu có từ help hoặc các dạng của từ, trích từ 4.244 tác phẩm và tài liệu. 122 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ help xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ help gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.767 câu, rồi Bậc B1 với 1.578 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.