Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eternal”

401 câu thật có từ eternal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eternal nghĩa là vĩnh cửu. eternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eternal

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng eternal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eternal damnation358 lần
eternal salvation455 lần
eternal snows193 lần
eternal bliss203 lần
eternal welfare219 lần
eternal punishment318 lần
eternal friendship376 lần
eternal fidelity161 lần
eternal truths149 lần
eternal redemption133 lần
eternal gratitude274 lần
eternal separation186 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eternal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eternal trong kho câu?
Kho câu có 401 câu có từ eternal hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eternal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eternal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eternal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eternal: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.