E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “editor”

431 câu thật có từ editor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: editor nghĩa là biên tập viên. editor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person responsible for the editorial aspects of publication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ editor

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng editor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
managing editor296 lần
text editor545 lần
sub editor260 lần
newspaper editor209 lần
wikipedia editor100 lần
associate editor95 lần
editor in chief443 lần
assistant editor89 lần
etext editor51 lần
editor publisher56 lần
sporting editor57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ editor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ editor trong kho câu?
Kho câu có 431 câu có từ editor hoặc các dạng của từ, trích từ 365 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ editor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ editor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ editor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ editor: Câu phủ định (44 câu), can và could (35 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.