Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dismiss”

358 câu thật có từ dismiss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dismiss nghĩa là bác bỏ. dismiss là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bar from attention or consideration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dismiss

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng dismiss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
summarily dismiss117 lần
dismiss the subject552 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismiss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismiss trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ dismiss hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dismiss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismiss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismiss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismiss: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.