Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “devotion”

285 câu thật có từ devotion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: devotion nghĩa là sự tận tâm. devotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of ardent love. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng devotion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • passionate devotion252 lần
  • unselfish devotion159 lần
  • self devotion799 lần
  • chivalrous devotion99 lần
  • filial devotion95 lần
  • fervent devotion94 lần
  • sacrificing devotion75 lần
  • entire devotion167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ devotion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devotion trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ devotion hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ devotion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devotion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devotion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devotion: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.