E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contempt”

243 câu thật có từ contempt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contempt nghĩa là khinh miệt. contempt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contempt

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng contempt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supreme contempt376 lần
profound contempt316 lần
sovereign contempt265 lần
utter contempt308 lần
undisguised contempt131 lần
ineffable contempt123 lần
withering contempt122 lần
breeds contempt105 lần
utmost contempt180 lần
treated with contempt214 lần
self contempt459 lần
gesture of contempt125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contempt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contempt trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ contempt hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contempt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contempt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contempt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contempt: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.