E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contempt”

243 câu thật có từ contempt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contempt nghĩa là khinh miệt. contempt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Although I make my contempt for the rations perfectly clear, I nevertheless must eat something in order to keep up my strength.

    Từ trong câu: ration, contempt, although, make, perfectly, clear, nevertheless, eat

    «Evaluating Evidence/Interpretation goes beyond observation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219697 (bản sửa đổi 2606348). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.

    Từ trong câu: class, contempt, salt, deserve, below, miss, put, word

    Aldous Huxley, Those barren leaves. Nguồn: Project Gutenberg #74437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He expanded this list to include other emotions such as embarrassment, shame, pride, contempt, satisfaction, amusement and excitement.

    Từ trong câu: embarrassment, expand, list, include, emotion, shame, pride, contempt

    «Motivation and emotion/Book/2014/Cultural differences in emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168079 (bản sửa đổi 2192119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contempt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • supreme contempt376 lần
  • profound contempt316 lần
  • sovereign contempt265 lần
  • utter contempt308 lần
  • undisguised contempt131 lần
  • ineffable contempt123 lần
  • withering contempt122 lần
  • breeds contempt105 lần
  • utmost contempt180 lần
  • treated with contempt214 lần
  • self contempt459 lần
  • gesture of contempt125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contempt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contempt trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ contempt hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contempt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contempt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contempt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contempt: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.