E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cite”

221 câu thật có từ cite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cite nghĩa là trích dẫn. cite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make reference to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cite

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng cite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cite in reeve41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cite trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ cite hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cite: can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.