Câu tiếng Anh có từ “cite”
214 câu thật có từ cite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cite nghĩa là trích dẫn. cite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make reference to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cite
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There have been many calls for re-regulation citing increased fares accompanying decrease in services.
Từ trong câu: cite, many, call, be, regulation, increase, fare, accompany
«Transportation Planning Casebook/London Bus Deregulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281267 (bản sửa đổi 2439589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Verbs that communicate knowledge are cite, list, name, point, select, write, and state.
Từ trong câu: cite, verb, communicate, knowledge, list, name, point, select
«Instructional design/Learning objectives/Performance self-test/Answers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54315 (bản sửa đổi 1872110). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many famous early jazz guitarists cited horn players as a major influence.
Từ trong câu: cite, many, famous, early, jazz, guitarist, horn, player
«Guitar/Jazz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163921 (bản sửa đổi 3931946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The president cited the lack of progress in talks with the over the conflict as his main reason for stepping aside.
Từ trong câu: cite, president, lack, progress, talk, conflict, main, reason
«Cyprus leader says no to second term», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=437525 (bản sửa đổi 4816485). · English Wikinews · CC BY 2.5
The authors cite a study that surveyed eighty-one parents whose children were in elementary classrooms with students with severe disabilities.
Từ trong câu: eighty, cite, author, study, survey, parent, child, elementary
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/Inclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180834 (bản sửa đổi 4664125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is usual to cite the United States as furnishing the most extraordinary instance of social progress in modem times.
Từ trong câu: modem, usual, cite, unite, state, furnish, extraordinary, instance
Samuel Smiles, The Life of Thomas Telford, Civil Engineer With an Introductory History of Roads and Travelling in Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many players cite the games as positive learning resources, often helping them complete schoolwork, engage in a new field, and develop problem-solving skills.
Nhiều người chơi cho rằng trò chơi là nguồn tài nguyên học tập tích cực, thường giúp họ hoàn thành bài tập ở trường, tham gia vào một lĩnh vực mới và phát triển các kỹ năng giải quyết vấn đề.
Từ trong câu: schoolwork, many, player, cite, game, positive, learn, resource
«Lentis/Portrayal of Women in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260002 (bản sửa đổi 3783543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cite in reeve | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cite trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ cite hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cite: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.