Câu tiếng Anh có từ “cite”
214 câu thật có từ cite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cite nghĩa là trích dẫn. cite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make reference to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cite
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Who would not be ashamed to cite such an authority on such a subject.
Từ trong câu: cite, ashamed, authority, subject
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, most students would be reluctant to cite the entirety of their paper.
Từ trong câu: cite, reluctant, student, paper
«Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the testimonies we have cited, it would be useless to seek other approbation of Smollett's merits.
Từ trong câu: cite, testimony, useless, seek, merit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Emerson cited this diversity after announcing he would not be running for a third term.
Từ trong câu: diversity, cite, announce, run, third, term
«Vancouver-Kingsway riding is clash between NDP and Liberals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114026 (bản sửa đổi 4829465). · English Wikinews · CC BY 2.5
Many more cited in explanation of their conduct the deprivations to which they would otherwise have to submit.
Từ trong câu: deprivation, many, cite, explanation, conduct, otherwise, submit
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would perhaps be impossible to cite any more authoritative estimate of Maudsley's invention than the above.
Từ trong câu: authoritative, perhaps, impossible, cite, estimate, invention, above
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would a strict application of the rule of citing controversial claims suffice, in your opinion?"
Từ trong câu: controversial, strict, application, rule, cite, claim, suffice, opinion
«An interview with Jimbo Wales», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34005 (bản sửa đổi 4813315). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng cite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cite in reeve | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cite trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ cite hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cite: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.