Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brand”

375 câu thật có từ brand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brand nghĩa là nhãn hiệu. brand là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a name given to a product or service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brand

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng brand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wyvis brand104 lần
carlton brand118 lần
smackdown brand98 lần
ethan brand77 lần
flaming brand88 lần
ruby brand90 lần
blazing brand103 lần
burning brand234 lần
brand of cain64 lần
raw brand94 lần
ecw brand50 lần
brand plucked62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brand trong kho câu?
Kho câu có 375 câu có từ brand hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brand: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.