Câu tiếng Anh có từ “brand”
384 câu thật có từ brand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brand nghĩa là nhãn hiệu. brand là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a name given to a product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brand
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Then I thought if I could change clothes with her I might escape the more easily from my guardian and Misi Brand.
Từ trong câu: brand, think, change, clothes, escape, easily
Fergus Hume, The Vanishing of Tera. Nguồn: Project Gutenberg #55313. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dey was also made from May-apples or may-pops as some call dem, and sometimes dey was made from persimmons and from wheat brand.
Từ trong câu: brand, pop, wheat, apple, make, call, sometimes
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other brands are available that may have different standing time for the etch.
Từ trong câu: etch, brand, available, different, stand, time
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Glass Etching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102455 (bản sửa đổi 4348025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Consumers might also obtain coupons for that brand or even purchase tickets for an event by scanning the QR code.
Từ trong câu: coupon, consumer, obtain, brand, even, purchase, ticket, event
«The Computer Revolution/Peripherals/Scanners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95715 (bản sửa đổi 4423953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many of the main stream commercial brands may include ingredients that may irritate.
Từ trong câu: main, stream, commercial, many, brand, include, ingredient, irritate
«Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Drug companies may deal in generic or brand medications and medical devices.
Từ trong câu: generic, drug, company, deal, brand, medication, medical, device
«Pharmaceutical industry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094702 (bản sửa đổi 10924311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Promotional methods abroad and even branding may have to be very different to those used at home.
Từ trong câu: promotional, method, abroad, even, brand, different, use, home
«Sustainable Business/Exporting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221892 (bản sửa đổi 1773862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whatever feats of arms the German Navy may hereafter perform, the stigma of the baby-killers of Scarborough will brand its officers and men while sailors sail the seas."
Từ trong câu: killer, whatever, feat, arm, navy, perform, baby, brand
Various, The Illustrated War News, Number 21, Dec. 30, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #18334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brand trong kho câu?
- Kho câu có 384 câu có từ brand hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brand: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.