Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brand”

378 câu thật có từ brand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brand nghĩa là nhãn hiệu. brand là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a name given to a product or service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brand

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There are different brands of Tesco stores, which are all different sizes.

    Từ trong câu: brand, different, store, size

    «Tesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29041 (bản sửa đổi 10839481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are some old brands that can cost quite a lot.

    Từ trong câu: brand, old, cost, quite, lot

    «Bartending/Alcohol/Spirits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49350 (bản sửa đổi 3551024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are some titles which do not belong to either brand.

    Từ trong câu: belong, title, brand, either

    «List of WWE personnel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83066 (bản sửa đổi 11004017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are no spare parts or distributor of the brand in Guatemala.

    Từ trong câu: distributor, spare, part, brand

    «Global Audiology/Americas/Guatemala», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292500 (bản sửa đổi 2805004). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When you enter you are what cattlemen call a “maverick”--there is no brand on you.

    Từ trong câu: maverick, enter, call, brand

    Charles Reynolds Brown, The Cap and Gown. Nguồn: Project Gutenberg #67366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While there is proven success of brand tie-ins in film, sometimes the result can be a disappointment or a spoiler.

    Từ trong câu: in, prove, success, brand, tie, film, sometimes, result

    «Brand Tie-ins in Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301628 (bản sửa đổi 2806618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To-day, there are brand-new, wide streets, arenas, circuses, hippodromes, railway stations, and a prison, Mazas, there; progress, as the reader sees, with its antidote.

    Từ trong câu: antidote, circus, brand-new, day, brand, new, wide, street

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There is many a man has become rich by branding mavericks," one of the cow-boys said.

    “Có rất nhiều người trở nên giàu có nhờ xây dựng thương hiệu cho những người không theo đạo luật,” một chàng cao bồi nói.

    Từ trong câu: maverick, many, man, become, rich, brand, cow, boy

    G. A. Henty, Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains. Nguồn: Project Gutenberg #45617. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wyvis brand104 lần
carlton brand118 lần
smackdown brand98 lần
ethan brand77 lần
flaming brand88 lần
ruby brand90 lần
blazing brand103 lần
burning brand234 lần
brand of cain64 lần
raw brand94 lần
ecw brand50 lần
brand plucked62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brand trong kho câu?
Kho câu có 378 câu có từ brand hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brand: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.