Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baby”

976 câu thật có từ baby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baby nghĩa là em bé. baby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baby

Danh sách câu dẫn chứng (976 câu)

  • Perhaps that is the first baby way to get it.

    Từ trong câu: baby, perhaps, first, way, get

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Some people,” said Humpty Dumpty, looking away from her as usual, “have no more sense than a baby!”

    Từ trong câu: baby, sense, usual, people, look, away

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “As I can’t be father,” he said heavily, “I don’t suppose, Michael, you would let me be baby?”

    Từ trong câu: baby, heavily, suppose, father, let

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Close to the opening lay a dark, dwarfish steam-launch, like a baby dragon with one red eye.

    Từ trong câu: baby, close, open, lay, dark, steam, launch, like

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is fortunate Mary is so good with the baby.

    Từ trong câu: baby, good, with, fortunate

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they arrived they found the old lady with a baby in her lap, evidently for some purpose.

    Từ trong câu: baby, lap, arrive, find, old, lady, evidently, purpose

    Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "All right, the story will be about a little baby.

    Từ trong câu: baby, right, story, little

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She continued to crouch over her baby and to plead.

    Từ trong câu: baby, plead, continue

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Do you know that your little girl has a baby?

    Từ trong câu: baby, know, little, girl

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has such a sweet, innocent baby-face, such large eyes, and such a plump, round little body.

    Từ trong câu: baby, innocent, sweet, face, large, eye, round, little

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But now she was to be married--this baby girl.

    Từ trong câu: baby, married, marry, now, girl

    Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had a baby just like her,--yell day 'n' night!

    Từ trong câu: baby, yell, night, like, day

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she added irrelevantly: “You ought to see the baby.”

    Từ trong câu: baby, add, ought, see

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Our baby,” said Edith, “our little girl; our little daughter!”

    Từ trong câu: baby, little, girl, daughter

    James Oppenheim, Wild oats. Nguồn: Project Gutenberg #75552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The babies lying on the spread-out blankets were asleep.

    Từ trong câu: baby, asleep, blanket, lie, spread, out

    Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Usually the mother has one baby at a time.

    Từ trong câu: baby, usually, mother, time

    «Pregnancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13241 (bản sửa đổi 11008935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But she was already going to have a baby.

    Từ trong câu: baby, already, go

    «Gaia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29814 (bản sửa đổi 10860359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She wanted to come back later for her baby.

    Từ trong câu: baby, want, come, back, late

    «Romaine Brooks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889312 (bản sửa đổi 10074721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The first was a baby girl aged three months.

    Từ trong câu: baby, first, girl, age, month

    «Swine flu deaths reported in Argentina», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127946 (bản sửa đổi 4826962). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Once I was standing by the river and I saw a squaw come out with a new born baby.

    Từ trong câu: baby, standing, once, stand, river, saw, come, out

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What! uncle Sneezum?" and a wonderful light seemed to break in upon my mind.--"He sent this baby here?"

    Từ trong câu: baby, uncle, wonderful, light, seem, break, mind, send

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She also worked as a nurse for a baby.

    Từ trong câu: baby, nurse, work

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 88/Roxie Dann», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273227 (bản sửa đổi 2529310). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A baby falling down in front of the door, wrenched a scream like a wounded animal from its mother.

    Từ trong câu: baby, animal, wound, fall, down, front, door, scream

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a moment she emerged with a pair of faded baby shoes held in the hollow of her hand.

    Từ trong câu: baby, pair, shoe, hollow, moment, emerge, fade, hold

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh!" screamed the little girl, and then muffled the cry behind her palm for fear of waking the baby.

    Từ trong câu: baby, wake, scream, palm, little, girl, cry, behind

    Ruth Belmore Endicott, Carolyn of the sunny heart. Nguồn: Project Gutenberg #75509. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There she gave birth to her first baby.

    Từ trong câu: baby, birth, give, first

    «Margaret Taylor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31434 (bản sửa đổi 10245229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He smiled, and he walked like a baby.

    Từ trong câu: baby, smile, walk, like

    «Kaspar Hauser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68553 (bản sửa đổi 9837312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bear woman gave birth to a baby.

    Từ trong câu: baby, birth, bear, woman, give

    «Dangun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161872 (bản sửa đổi 9346189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The people there told her that the beautiful lady came back and ran into the house to find her baby.

    Từ trong câu: baby, house, beautiful, people, tell, lady, come, back

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thoughts which fell from heaven were as sweet as the tiny hand of a baby when one kisses it.

    Từ trong câu: baby, tiny, kiss, think, fall, heaven, sweet, hand

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baby trong kho câu?
Kho câu có 976 câu có từ baby hoặc các dạng của từ, trích từ 621 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baby: Quá khứ đơn (151 câu), Câu phủ định (122 câu), can và could (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.