Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “autumn”

330 câu thật có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: autumn nghĩa là mùa thu. autumn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ autumn

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng autumn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autumn leaves513 lần
autumn tints91 lần
tints of autumn87 lần
autumn rains86 lần
early autumn556 lần
autumn evenings97 lần
late autumn504 lần
autumn winds118 lần
autumn foliage73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ autumn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autumn trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ autumn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autumn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autumn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autumn: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.