Câu tiếng Anh có từ “autumn”
339 câu thật có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ autumn
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In autumn the triumvirate was constituted, with an armed force of forty legions behind it.
Từ trong câu: legion, autumn, constitute, arm, force, forty, behind
J. W. Mackail, Latin Literature. Nguồn: Project Gutenberg #8894. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Spring and Autumn, torrential rain may occur, while anticyclones may appear in winter.
Từ trong câu: torrential, spring, autumn, rain, occur, appear, winter
«Almonte, Spain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231234 (bản sửa đổi 11012030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The summer waned to its close, and through myriad silent stages began to darken into autumn.
Từ trong câu: myriad, summer, wane, close, silent, stage, begin, autumn
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 89, March, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30265. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autumn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autumn trong kho câu?
- Kho câu có 339 câu có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autumn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autumn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autumn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autumn: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.