Câu tiếng Anh có từ “autumn”
341 câu thật có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autumn nghĩa là mùa thu. autumn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autumn
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
It also has spectacular autumn color which can include red, orange and pink tones.
Từ trong câu: autumn, spectacular, color, include, red, orange, pink, tone
«Horticulture/Acer griseum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106335 (bản sửa đổi 4052760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The virus can be found mostly in late summer and autumn.
Từ trong câu: autumn, virus, find, mostly, late, summer
«Cowpox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30074 (bản sửa đổi 10935158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How can it be otherwise, when a system prevails which whirls families and scatters their members, as the wind whirls and scatters the leaves of autumn?
Từ trong câu: autumn, scatter, otherwise, system, family, member, wind, leaf
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In spring and autumn many birds can be seen as they migrate.
Từ trong câu: migrate, spring, autumn, many, bird, see
«Birdwatching», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74764 (bản sửa đổi 10397604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the time comes in the autumn for taking them in doors, the work can be done in half the time.
Từ trong câu: can, half, autumn, come, when, door, take, them
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can the terms of spring and autumn gradually become outdated or be replaced?
Từ trong câu: outdate, term, spring, autumn, gradually, become, replace
«Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can also eat wolf kills in autumn to prepare for hibernation.
Từ trong câu: wolf, hibernation, eat, kill, autumn, prepare
«Apex predator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473933 (bản sửa đổi 10827819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Moss can be controlled by regular raking in spring and autumn.
Từ trong câu: moss, control, regular, spring, autumn
«Horticulture/Organic Lawn Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94431 (bản sửa đổi 3319772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“As one can be in a world where all’s unsure. ’Twill be more like living in Revelations this autumn than in England.
Từ trong câu: unsure, world, like, live, autumn
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fatigue is your true appetizer, and if that fails I cannot hope that these autumn figs will tempt you."
Từ trong câu: appetizer, fatigue, true, fail, can, hope, autumn, tempt
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gilbert walked airily off with Ruby Gillis, and Anne could hear them laughing and talking gaily as they loitered along in the still, crisp autumn air.
Từ trong câu: crisp, walk, off, hear, laugh, talk, still, autumn
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng autumn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autumn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autumn trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autumn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autumn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autumn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autumn: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.