Câu tiếng Anh có từ “autumn”
341 câu thật có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autumn nghĩa là mùa thu. autumn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autumn
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There was fire and sound, more fire than autumn made burning in the hills.
Từ trong câu: autumn, fire, sound, make, burn, hill
Ray Bradbury, Pillar of Fire. Nguồn: Project Gutenberg #64673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Autumn is the hunting season, so there is hunting music.
Từ trong câu: autumn, hunt, season, music
«The Seasons (Haydn)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65137 (bản sửa đổi 10764168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The night had made a sharp difference in the weather and there was an autumn flavour in the air.
Từ trong câu: autumn, flavour, flavor, difference, weather, night, make, sharp
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is the beauty of changing seasons, of our wonderful autumn forest coloring, of rivers, mountains, lakes, sea, and shore.
Từ trong câu: autumn, beauty, change, season, wonderful, forest, color, river
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In autumn, there are autumn leaves.
«Narai-juku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897968 (bản sửa đổi 10794984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, as Sir Andrew discreetly kept out of earshot, there were many things said—or rather whispered—which even the autumn breeze did not catch, for it had gone to rest.
Từ trong câu: autumn, sir, keep, out, many, thing, rather, whisper
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The May-June flight is the most abundant, but there is occasionally a good sprinkling of moths in the autumn.
Từ trong câu: flight, abundant, autumn, june, occasionally, good
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But around them a little wind sang among the fir tassels, and in it there was the note of autumn.
Từ trong câu: sing, around, little, wind, among, note, autumn
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two generations, the first in June and July, and the second in the autumn, and in confinement a third brood is sometimes obtained.
Từ trong câu: confinement, brood, generation, first, june, july, second, autumn
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng autumn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autumn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autumn trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autumn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autumn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autumn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autumn: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.