Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anywhere”

517 câu thật có từ anywhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anywhere nghĩa là bất cứ nơi nào. anywhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or in or to any place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anywhere

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng anywhere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anywhere else4.413 lần
anywhere near1.179 lần
anywhere except376 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anywhere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anywhere trong kho câu?
Kho câu có 517 câu có từ anywhere hoặc các dạng của từ, trích từ 392 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anywhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anywhere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc A2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anywhere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anywhere: Câu phủ định (158 câu), can và could (140 câu), Quá khứ đơn (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.