Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advice”

636 câu thật có từ advice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advice nghĩa là lời khuyên. advice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposal for an appropriate course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advice

Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)

Từ hay đi cùng advice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical advice652 lần
piece of advice841 lần
legal advice365 lần
friend's advice194 lần
excellent advice316 lần
good advice2.995 lần
practical advice210 lần
friendly advice222 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advice trong kho câu?
Kho câu có 636 câu có từ advice hoặc các dạng của từ, trích từ 492 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advice: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (97 câu), Tương lai với will (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.