Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weak”

1.037 câu thật có từ weak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weak nghĩa là yếu đuối. weak là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: wanting in physical strength. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weak

Danh sách câu dẫn chứng (1.037 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng weak nằm ở trang từ điển: weak đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weak trong kho câu?
Kho câu có 1.037 câu có từ weak hoặc các dạng của từ, trích từ 741 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 347 câu, rồi Bậc B1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.