Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “water”

7.673 câu thật có từ water hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: water nghĩa là nước. water là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ water

Danh sách câu dẫn chứng (7.673 câu)

  • The flow of water in the channels can be controlled.

    Từ trong câu: flow, channel, water, control

    «Al Ain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21926 (bản sửa đổi 9917270) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The salt water crocodiles on the reef travel long distances.

    Từ trong câu: crocodile, salt, water, reef, travel, long, distance

    «Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some springs produce water that is good for health reasons.

    Từ trong câu: produce, spring, water, good, health, reason

    «Spring (water)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42949 (bản sửa đổi 10863788) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were all curious about what was beneath the water.

    Từ trong câu: beneath, curious, water

    «Creation myth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101287 (bản sửa đổi 10781812) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The shallow water here is good for swimming and sunbathing.

    Nước nông ở đây rất thích hợp để bơi lội và tắm nắng.

    Từ trong câu: sunbathe, shallow, water, good, swim

    «Sandspit Beach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143619 (bản sửa đổi 4802737) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Water trolls are agile in water but clumsy on land.

    Từ trong câu: agile, clumsy, water, land

    «Troll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180052 (bản sửa đổi 10889668) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It dissolves in water, although most lead compounds do not.

    Từ trong câu: compound, dissolve, water, although, lead

    «Lead(II) acetate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258730 (bản sửa đổi 4977920) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A herd of Charonosaurus is drinking at a watering hole.

    Từ trong câu: herd, drink, water, hole

    «The Last Day of the Dinosaurs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268007 (bản sửa đổi 10903186) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It reacts with water to make ozone and oxygen difluoride.

    Từ trong câu: ozone, react, water, make, oxygen

    «Bismuth(V) fluoride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273814 (bản sửa đổi 9056834) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In these places water is purified using plants and animals.

    Từ trong câu: purify, place, water, use, plant, animal

    «Freshwater biology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273883 (bản sửa đổi 8045078) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What was deep water became shallow water, and so on.

    Từ trong câu: shallow, deep, water, become

    «Facies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315610 (bản sửa đổi 4456326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can be made in boiling water by adding meat, fish or vegetables, and taking out the fat.

    Từ trong câu: boil, make, water, add, meat, fish, vegetable, take

    «Broth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381176 (bản sửa đổi 10432533) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a continuous circulation of water in the oceans.

    Từ trong câu: circulation, continuous, water, ocean

    «Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=420870 (bản sửa đổi 9876648) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two regions' water quality is protected under federal legislation.

    Từ trong câu: legislation, region, water, quality, protect, federal

    «Queanbeyan River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468817 (bản sửa đổi 10154018) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Too much water would cause damage to dams and houses.

    Từ trong câu: dam, much, water, cause, damage, house

    «Flooding of the Nile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723765 (bản sửa đổi 8959872) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was named NCAA water polo national coordinator of officials.

    Từ trong câu: coordinator, name, water, polo, national, official

    «Amber Drury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767867 (bản sửa đổi 9091475) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, the water must have iron, calcium and sulfur.

    Từ trong câu: calcium, example, water, iron, sulfur

    «Onsen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853753 (bản sửa đổi 10486149) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was no access to water or to basic sanitation.

    Từ trong câu: sanitation, access, water, basic

    «Mauthausen concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=896382 (bản sửa đổi 10612224) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Next to water polo she attends (MBO) for teaching assistant.

    Từ trong câu: polo, next, water, attend, teach, assistant

    «Silvanne Slot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=936217 (bản sửa đổi 9401285) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then they throw water onto the rocks to make steam.

    Từ trong câu: steam, throw, water, rock, make

    «Chuj (bathhouse)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=946033 (bản sửa đổi 9464545) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In clean waters, however, it will become bronze or brown.

    Từ trong câu: bronze, clean, water, however, become, brown

    «Freshwater drum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093727 (bản sửa đổi 10314043) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just then, a bucket of water splashes all over him, washing off the paint and revealing his self.

    Từ trong câu: bucket, splash, water, wash, off, paint, reveal, self

    «The Adventures of the American Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214555 (bản sửa đổi 10715861) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She could not find any water except the forbidden pit.

    Từ trong câu: pit, find, water, except, forbid

    «Kei Onba water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237882 (bản sửa đổi 10941521) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • From this tank the water is pumped out for use.

    Từ trong câu: tank, pump, water, out, use

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Woods and Waters; or, The Saranacs and Racket; with Map of the Route, and Nine Illustrations on Wood.

    Từ trong câu: racket, wood, water, map, route, nine, illustration

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Now the water was at her waist; now her armpits.

    Từ trong câu: waist, now, water

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "He has gone to fetch some water," said Lord Roxton.

    Từ trong câu: fetch, go, water

    Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • In the low-water season, this statement should be italicised.

    Từ trong câu: italicise, low, water, season, statement

    John G. Neihardt, The River and I · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • And I've boiled the water for tea in a saucepan.”

    Từ trong câu: boiled, saucepan, water, tea

    E. Nesbit, The Railway Children · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • There were already three leaks in it, and the water was beginning to pour over the upper edge.

    Từ trong câu: leak, already, water, begin, pour, upper, edge

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng water nằm ở trang từ điển: water đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ water

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ water trong kho câu?
Kho câu có 7.673 câu có từ water hoặc các dạng của từ, trích từ 4.079 tác phẩm và tài liệu. 128 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ water xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ water gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.428 câu, rồi Bậc B1 với 1.684 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.