Câu tiếng Anh có từ “usually”
3.625 câu thật có từ usually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usually nghĩa là thường. usually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usually
Danh sách câu dẫn chứng (3.624 câu)
What is more, they had usually sung together, and socialised together, before they formed up as a group.
Từ trong câu: socialise, usually, sing, together, form, up, group
«Girl group», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89124 (bản sửa đổi 10858295) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, people drink it during the Korean festive holidays (For example, New Year’s Day or Korean Harvest Festival).
Từ trong câu: festive, usually, people, drink, holiday, example, new, day
«Korean food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105011 (bản sửa đổi 10741782) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It usually has two straps that go over the shoulders.
Từ trong câu: strap, usually, go, shoulder
«Backpack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113091 (bản sửa đổi 10874309) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These therapists usually follow certain ways they can help people.
Từ trong câu: therapist, usually, follow, certain, way, help, people
«Psychotherapy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118271 (bản sửa đổi 10875308) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The territory is usually on the top of a hill.
Từ trong câu: territory, usually, top, hill
«Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, it covers the revealing of new games, preview of new games, and the reviewing of new games.
Từ trong câu: preview, usually, cover, reveal, new, game, review
«Video game journalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168995 (bản sửa đổi 9278869) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It usually refers to someone who is "second-in-command".
Từ trong câu: command, usually, refer, someone, second
«Deputy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184759 (bản sửa đổi 7220179) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, backpackers hike in groups to stay safer, in case of illness, injury, extreme weather and dangerous animals.
Từ trong câu: backpacker, usually, hike, group, stay, safe, case, illness
«Backpacking (wilderness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185544 (bản sửa đổi 10143364) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually lighter and more refreshing than red wine.
Từ trong câu: refresh, usually, lighter, red, wine
«White wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212447 (bản sửa đổi 10982703) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually a story about a hero from history.
Từ trong câu: hero, usually, story, history
«Grand opera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227863 (bản sửa đổi 9119789) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually split in groups of faces and heels.
Từ trong câu: heel, usually, split, group, face
«Professional wrestling match types», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231214 (bản sửa đổi 10803041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually in the mid-section of the stadium.
Từ trong câu: mid, usually, section, stadium
«Luxury box», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246360 (bản sửa đổi 8406651) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually it is the male that rolls the ball, with the female hitch-hiking or simply following behind.
Từ trong câu: hitch, usually, male, roll, ball, female, hike, simply
«Dung beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250677 (bản sửa đổi 11015212) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually served with a type of alcoholic drink.
Từ trong câu: alcoholic, usually, serve, type, drink
«Tonkatsu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284218 (bản sửa đổi 9928189) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually discarded or used later on for stock.
Từ trong câu: discard, usually, use, late, stock
«Scallop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305021 (bản sửa đổi 10900766) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, a well-known and spectacular astronomical object is chosen.
Từ trong câu: spectacular, usually, well, know, object, choose
«First light (astronomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310510 (bản sửa đổi 8876502) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These usually start closer towards the end of the pregnancy.
Từ trong câu: pregnancy, usually, start, close, toward, end
«Couvade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316338 (bản sửa đổi 8721442) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually eaten with a spicy sauce called chutney.
Từ trong câu: spicy, usually, eat, sauce, call
«Samosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350136 (bản sửa đổi 10916002) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the daytime, they are usually found close to shore.
Từ trong câu: daytime, usually, find, close, shore
«Scalloped hammerhead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364021 (bản sửa đổi 9765059) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, a cyclist can control how much the motor helps.
Từ trong câu: cyclist, usually, control, much, motor, help
«Electric bicycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375709 (bản sửa đổi 10150651) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually healthy, calm and loving with its owners.
Từ trong câu: calm, usually, healthy, love, owner
«American Shorthair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464074 (bản sửa đổi 10932879) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, guns are used, and so there are gun laws.
Từ trong câu: gun, usually, use, law
«Game bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480349 (bản sửa đổi 7201125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, it is pieces of breast, thigh, leg, or wing.
Từ trong câu: thigh, usually, piece, breast, leg, wing
«Hot chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517902 (bản sửa đổi 10540578) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Paratransit (usually a car or bus) picks them up and drops them off where they need to go.
Từ trong câu: bus, usually, car, pick, up, drop, off, need
«Americans with Disabilities Act of 1990», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524649 (bản sửa đổi 11012085) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is usually without the permission of the other parent.
Từ trong câu: permission, usually, parent
«Abduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524820 (bản sửa đổi 10895913) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It usually is in the form of a white powder.
Từ trong câu: powder, usually, form, white
«Borax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=581384 (bản sửa đổi 10366683) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were usually not written down, but passed around verbally.
Từ trong câu: verbally, usually, write, down, pass, around
«Bush ballad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598379 (bản sửa đổi 9618860) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually give birth to four to seven young ones.
Từ trong câu: birth, usually, give, four, seven, young, one
«Agkistrodon contortrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637094 (bản sửa đổi 10935419) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually this happens when continental plates press against each other.
Từ trong câu: continental, usually, happen, plate, press
«Massif», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722676 (bản sửa đổi 10890737) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gorillas usually keep their wrists straight when they knuckle-walk.
Từ trong câu: gorilla, usually, keep, wrist, straight, walk
«Knuckle-walk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773347 (bản sửa đổi 10588813) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng usually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| usually happens | 330 lần |
| usually called | 1.272 lần |
| usually occupied | 350 lần |
| usually employed | 301 lần |
| usually wore | 323 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usually trong kho câu?
- Kho câu có 3.625 câu có từ usually hoặc các dạng của từ, trích từ 2.968 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.096 câu, rồi Bậc B1 với 822 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usually: Câu phủ định (333 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (215 câu), can và could (175 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.