Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “run”

5.922 câu thật có từ run hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: run nghĩa là chạy; chạy trốn; kéo dài; lần chạy thử. run là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to move quickly on foot, taking quicker steps than when walking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ run

Danh sách câu dẫn chứng (5.921 câu)

  • "When you ran away from the hospital, I sent an orderly to follow you, and bring you back.

    Từ trong câu: orderly, send, run, away, hospital, follow, bring, back

    Raymond Z. Gallun, Terror out of the past · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Whoever ran slowly, to spare the flame, was spurred on by the eager, derisive shouts of the people.

    Từ trong câu: derisive, whoever, run, slowly, spare, flame, eager, shout

    Robert Hamerling, Aspasia · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It seemed to be--curdled--there; and through it ran little gleams and veins of shimmering white fire.

    Từ trong câu: vein, seem, run, little, white, fire

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Officers and stewards ran through the corridors, shouting for all to be calm, that there was no danger.

    Từ trong câu: corridor, officer, run, shout, calm, danger

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • All night he ran, blundering in the darkness into mishaps and obstacles that delayed but did not daunt.

    Từ trong câu: daunt, night, run, darkness, delay

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • One Eye ran ahead cautiously, his mate at his heels.

    Từ trong câu: ahead, eye, run, mate

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She was getting very heavy, and could run but slowly.

    Từ trong câu: heavy, get, run, slowly

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • A blankness to run at and dash your head against.

    Từ trong câu: blankness, dash, run, head

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • His mind ran over all the anarchists of his flock.

    Từ trong câu: flock, mind, run

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Friends got great reviews through most of its run.

    Từ trong câu: get, great, run, friend, review

    «Friends», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7264 (bản sửa đổi 10995139) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Trains run on a track and are very fast.

    Từ trong câu: track, train, run, fast

    «Public transport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37503 (bản sửa đổi 10954726) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She helped run health studies in Kenya as well.

    Từ trong câu: health, help, run, study, well

    «Mae Jemison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96157 (bản sửa đổi 10762245) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They became frightened and ran away without doing anything.

    Từ trong câu: frighten, become, run, away, do, anything

    «Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The singer, Jason Dunn is running while other members of the band wait patiently for him to reach them.

    Từ trong câu: patiently, singer, run, member, band, wait, reach

    «Friend Like That», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140805 (bản sửa đổi 8435678) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the war, the Nazi party ran the festival.

    Từ trong câu: party, war, run, festival

    «Bayreuth Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192578 (bản sửa đổi 10718761) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she was seven, she ran away from home.

    Từ trong câu: seven, away, run, home

    «Annabeth Chase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232475 (bản sửa đổi 10981544) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This file can be run quickly by the computer.

    Từ trong câu: quickly, file, run, computer

    «Compiled language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239777 (bản sửa đổi 10735176) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, he ran the family business and it succeeded.

    Từ trong câu: succeed, however, run, family, business

    «Inō Tadataka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276016 (bản sửa đổi 8054043) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Currently, Korail runs the railway and part of subway.

    Từ trong câu: subway, currently, run, railway, part

    «Korail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430224 (bản sửa đổi 9322135) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pence is running for a second term as governor.

    Từ trong câu: governor, pence, run, second, term

    «Mike Pence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456766 (bản sửa đổi 10942047) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The highway runs southward near the eastern coast of the island until it ends in the city of Victoria.

    Từ trong câu: southward, highway, run, near, eastern, coast, island, until

    «British Columbia Highway 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468888 (bản sửa đổi 10007765) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The twin stations run much of the same programming.

    Từ trong câu: twin, station, run, much, program

    «WCSH», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507448 (bản sửa đổi 8657035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Major motorways run east and west of the area.

    Từ trong câu: motorway, major, run, east, west, area

    «Peak District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542991 (bản sửa đổi 9900133) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also had a good supply of running water.

    Từ trong câu: supply, good, run, water

    «Fountains Abbey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779469 (bản sửa đổi 8957131) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The market is run by a group of shopkeepers.

    Từ trong câu: shopkeeper, market, run, group

    «Ima Keithel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871557 (bản sửa đổi 10377977) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bull ran towards him with its dangerous horns.

    Từ trong câu: horn, bull, run, toward, dangerous

    «Kao (bull)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906437 (bản sửa đổi 9162636) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Postbus services are run by a postal delivery company.

    Từ trong câu: postal, service, run, delivery, company

    «Postbus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116698 (bản sửa đổi 9645295) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They often ran only once or twice a day.

    Từ trong câu: twice, often, run, once, day

    «Postbus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116698 (bản sửa đổi 9645295) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His childhood was marked by running away from home.

    Từ trong câu: childhood, mark, run, away, home

    «Constantin Brâncuși», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142953 (bản sửa đổi 10841345) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a small sedan that runs on batteries.

    Từ trong câu: sedan, small, run, battery

    «Toyota bZ3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151211 (bản sửa đổi 10379822) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng run nằm ở trang từ điển: run đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ run

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ run trong kho câu?
Kho câu có 5.922 câu có từ run hoặc các dạng của từ, trích từ 3.167 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ run xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ run gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.748 câu, rồi Bậc B1 với 1.140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.