E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “posterity”

109 câu thật có từ posterity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: posterity nghĩa là hậu thế. posterity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: all of the offspring of a given progenitor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ posterity

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng posterity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transmitted to posterity79 lần
latest posterity110 lần
transmit to posterity39 lần
remotest posterity29 lần
bequeathed to posterity19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ posterity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posterity trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ posterity hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ posterity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posterity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posterity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posterity: Tương lai với will (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.